thân bằng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Người thân thuộc và bè bạn.
    • Thăm hỏi thân bằng.

Câu ví dụ thêm

  • Cô ấy nuôi dưỡng tinh thần của bản thân bằng việc đọc nhiều sách.She cultivated her mind by reading many books.

Cấu tạo âm tiết

thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang
bằngâm đầu b · vần ăng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thân bằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.