Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thân vương

Danh từ
Danh từ
  1. Tước hiệu của một người thuộc hoàng tộc, thường là hoàng tử hoặc thân thuộc gần của vua.
  2. Vương tước thuộc hoàng tộc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 親.

Cấu tạo âm tiết

thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang
vươngâm đầu v · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thân vương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.