Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quen thân

Động từ
Động từ
  1. (nhưng thường dùng ở cuối câu làm tiếng mắng)
    • hỗn láo quen thân!
  2. Nhiễm một tính xấu đã thành thói thường.
    • Làm biếng quen thân.

Cấu tạo âm tiết

quenâm đầu qu · vần en · thanh ngang
thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quen thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.