Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cầu thân

Danh từ
Danh từ
  1. Xin kết hôn với ai hoặc làm thông gia với gia đình nào đó.
  2. Muốn làm thân với nhau.

Cấu tạo âm tiết

cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền
thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cầu thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.