Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thành thân

Động từ
Động từ
  1. Kết hôn.
    • Thành thân mới mới rước xuống thuyền (Truyện Kiều)
  2. Nên người.
    • Học hành lười biếng nên không thành thân.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền
thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thành thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.