Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

臣

Bộ thủ số 131 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ thần.

7 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 臣: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 肉 · Bộ 自 →

Chính bộ 2 chữ

+2 nét 1 chữ

+8 nét 1 chữ

+11 nét 3 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).