phè
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "phe"
"phè" là một từ
Phó từ. Từ đặt sau một số tính từ, để thêm ý quá đáng, quá mức. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "phè"
Từ có "phè" ở sau
chán phèChán đến mức không thể chịu nổi được nữa, vì chẳng thấy có gì hay cả.ngang phèRất trái với lẽ thông thường.
Cùng vần "e", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.