hay
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [haj˧˧] · Sài Gòn [ha(ː)j˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật.
- Hát hay.
- Vở kịch hay.
- Văn hay chữ tốt.
- Được đánh giá là đạt yêu cầu cao, có tác dụng mang lại hiệu quả mong muốn.
- Liều thuốc hay.
- Ngựa hay.
- Một sáng kiến hay.
- (kết hợp hạn chế). Có tác dụng đem lại sự tốt lành.
- Nói điều hay, làm việc tốt.
- Tin hay bay xa (tục ngữ).
- Xảy ra chuyện không hay
- (khẩu ngữ). Có dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú.
- Không đẹp lắm nhưng trông cũng hay.
- Đứa bé trông rất hay.
- Làm người khác trở nên khó hiểu, bối rối vì tính lạ lùng của một ai hay cái gì đó, thường dùng với ý chỉ trích hoặc ngạc nhiên.
- Chị này hay thật nhỉ, đi làm trễ còn đòi tăng lương.
- Ông khách hay đến chơi.
- (dùng sau "sẽ", "hẵng", "hãy"). Tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai).
- Sau hẵng hay, không hứa trước được.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hay" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | beautifully · nicely · or; good, interesting |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 好 hǎo · 精彩 jīng cǎi · 时常 shí cháng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | おもしろい · しばしば |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 재미있다 jaemiitda · 곧잘 gotjal · 재밌다 jaemitda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | ou · cool |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | oder · schön · oft |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | хороший хоро́ший · или и́ли |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หรือ rǔe · รึ rúe · ขี้ khîi |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có "hay"
thường hayKhông lúc nào thôi, có sự lặp lại nhiều lần, lần này cách lần khác không lâu.hay khônglà từ dùng khi trong câu hỏihay làmchỉ sự làm gì đó thường xuyênô hayTiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên, tỏ ý không hài lòng.mới hayCho hay, biết được sau một kinh nghiệm.nào hayAi biết đâu.cho hayLời kết luận nói ra để người đối diện được biết.hay hoHay (nói khái quát).sẽ hayRồi sau này mới biết.hay chữGiỏi về văn chương, chữ nghĩa.hay hớm(nhưng nhấn mạnh ý phủ định, mỉa mai).ăn vóc học hayĂn uống đầy đủ thì người mới được khoẻ mạnh (có sức vóc), học những điều hay thì trí tuệ mới được mở mang, mới hiểu biết nhiều.hay ghét hay thươngBiết ghét và biết thương.hay ghét hay thươngBiết ghét và biết thương.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.