hay

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ay

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [haj˧˧] · Sài Gòn [ha(ː)j˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Một tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật.
    • Hát hay.
    • Vở kịch hay.
    • Văn hay chữ tốt.
  2. Được đánh giá là đạt yêu cầu cao, có tác dụng mang lại hiệu quả mong muốn.
    • Liều thuốc hay.
    • Ngựa hay.
    • Một sáng kiến hay.
  3. (kết hợp hạn chế). Có tác dụng đem lại sự tốt lành.
    • Nói điều hay, làm việc tốt.
    • Tin hay bay xa (tục ngữ).
    • Xảy ra chuyện không hay
  4. (khẩu ngữ). Có dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú.
    • Không đẹp lắm nhưng trông cũng hay.
    • Đứa bé trông rất hay.
  5. Làm người khác trở nên khó hiểu, bối rối vì tính lạ lùng của một ai hay cái gì đó, thường dùng với ý chỉ trích hoặc ngạc nhiên.
    • Chị này hay thật nhỉ, đi làm trễ còn đòi tăng lương.
    • Ông khách hay đến chơi.
Động từ
  1. (dùng sau "sẽ", "hẵng", "hãy"). Tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai).
    • Sau hẵng hay, không hứa trước được.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"hay" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh beautifully · nicely · or; good, interesting
🇨🇳 Tiếng Trung 好 hǎo · 精彩 jīng cǎi · 时常 shí cháng
🇯🇵 Tiếng Nhật おもしろい · しばしば
🇰🇷 Tiếng Hàn 재미있다 jaemiitda · 곧잘 gotjal · 재밌다 jaemitda
🇫🇷 Tiếng Pháp ou · cool
🇩🇪 Tiếng Đức oder · schön · oft
🇷🇺 Tiếng Nga хороший хоро́ший · или и́ли
🇹🇭 Tiếng Thái หรือ rǔe · รึ rúe · ขี้ khîi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có "hay"

Cấu tạo âm tiết

hayâm đầu h · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.