Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hay làm

Phó từ
Phó từ
  1. chỉ sự làm gì đó thường xuyên

Câu ví dụ

  • Tôi không biết nên đi đâu hay làm gì.I don't know where to go or what to do.
  • Tom không ngủ ở lớp mỗi ngày, nhưng cậu ấy vẫn hay làm vậy.Tom doesn't sleep in class every day, but he quite often does.

Cấu tạo âm tiết

hayâm đầu h · vần ay · thanh ngang
làmâm đầu l · vần am · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hay làm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.