thường hay

Phó từ
Phó từ
  1. Không lúc nào thôi, có sự lặp lại nhiều lần, lần này cách lần khác không lâu.
    • Ba mẹ tôi thường hay nói như này.

Câu ví dụ thêm

  • Bạn thường hay ngủ vào lúc mấy giờ?What time do you usually go to bed?
  • Chúng tôi thường hay ăn sáng trong bếp.We often eat breakfast in the kitchen.
  • Tôi thường hay tới trường bằng xe bus.I usually go to school by bus.

"thường hay" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh often; usually
🇰🇷 Tiếng Hàn 일쑤 ilssu
🇹🇭 Tiếng Thái มัก mák

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thườngâm đầu th · vần ương · thanh huyền
hayâm đầu h · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thường hay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.