Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ăn vóc học hay

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Ăn uống đầy đủ thì người mới được khoẻ mạnh (có sức vóc), học những điều hay thì trí tuệ mới được mở mang, mới hiểu biết nhiều.
    • Dạy con biết ăn vóc học hay.

Cấu tạo âm tiết

ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
vócâm đầu v · vần oc · thanh sắc
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng
hayâm đầu h · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ăn vóc học hay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.