咍
hảiHán Việt
haiHán Việt · Nôm
hayNôm
thayNôm
hãyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+548D
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hải — Hán Việt. Chữ cùng âm "hải" · âm tiết hải
- hai — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hai" · âm tiết hai
- hay — Nôm. Chữ cùng âm "hay" · âm tiết hay
- thay — Nôm. Chữ cùng âm "thay" · âm tiết thay
- hãy — Nôm. Chữ cùng âm "hãy" · âm tiết hãy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 咍 theo lối Nôm
hayMột tính chất của sự vật thể hiện mức độ ủng hộ của đa số người được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Với nghĩa này, từ này thường được sử dụng trong các phạm trù liên quan đến nghệ thuật.haiSố sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên.thayDùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.hãyVẫn, đang còn tiếp diễn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
laugh
Chữ khác cũng đọc là "hải"
Chữ khác cũng đọc là "hai"
Chữ khác cũng đọc là "hay"
Chữ khác cũng đọc là "thay"
Chữ khác cũng đọc là "hãy"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 咍
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 咍 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).