hai
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [haːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Số sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên.
- hai người
- hai con gà
- (Địa phương) Những người lớn tuổi hơn cả trong cùng một thế hệ ở một gia đình.
- anh Hai
- chị Hai
- giày.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hai"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hai" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | two /tuː/ · Two |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 二 èr · 两 liǎng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 二 ni |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 둘 tul · 이 i · 두 du · 양 yang · 한두 handu · 한둘 handul |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | deux /dø/ |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | zwei /tsvaɪ/ |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | два dva |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สอง song |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | due /ˈduːe/ |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | dos |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | twee |
| 🇲🇾 Tiếng Mã Lai | dua · dwi |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "hai"
thứ HaiNgày đầu tiên của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau Chủ nhật và trước thứ Ba.tháng Mười haiTháng thứ mười hai trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.tháng HaiTháng thứ hai trong năm; trong dương lịch, năm thường có 28 ngày, nhưng vào năm nhuận thì có 29 ngày.căn bậc haiPhép tính xuất phát từ một số x đã cho, để tìm ra số y mà lũy thừa bậc 2 của y bằng số x đã cho. Thường ký hiệu y=\sqrt{x} (lúc đó y2=x).một vừa hai phảiCó mức độ vừa phải, không vượt xa quá mức bình thường.thực vật hai lá mầmNhóm các thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có hai lá mầm.Chiến tranh thế giới thứ hai(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1939 đến năm 1945.hai mặtchỉ cái gì đó có hai mặthai mươi tưBốn lần sáu.con dao hai lưỡiCon dao có hai lưỡi, dùng để gọt vỏ trái cây, rau củ.có một không haiChỉ có duy nhất, trước nay chưa từng có, không có gì so sánh được.một nắng hai sươngTả cảnh làm lụng vất vả ngoài đồng ruộng, dãi nắng dầm sương từ sáng sớm tới chiều tối.dấu hai chấmDấu câu gồm một dấu chấm ở trên, một một chấm ở dưới (:). Được dùng để đánh dấu (báo trước) phần giải thích, thuyết minh cho một phần trước đó, hoặc đánh dấu lời dẫn trực tiếp (dùng với dấu ngoặc kép) hay lời đối thoại (dùng với dấu gạch ngang).ngôi thứ hai(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người mà người ta nói với.hai thânCha mẹ.lạc đà hai bướuloài lạc đà có nguồn gốc từ vùng thảo nguyên của châu Á.giêng haiTháng giêng và tháng hai âm lịch; đầu năm.hai lòngKhông trung thành, không thuỷ chung.một cổ hai tròngVí cảnh bị hai tầng thống trị, áp bức nặng nề hoặc phải gánh hai nhiệm vụ nặng nề cùng một lúc.ngày một ngày haikhoảng thời gian ngắn, chỉ trong vòng ít ngày.đầu hai thứ tócTóc đã có nhiều sợi bạc, biểu hiện sự từng trải, già dặn trong cuộc đời.bác hailà anh cả trong gia đình của bố hoặc mẹthèm haiGần hai mươi tuổi.hai KiềuHai người con gái xinh đẹp, tức hai chị em Thuý Kiều.hai rằmHai ngày rằm, tức hai tháng.hai lúalà từ chỉ ai đó không có mặc đồ thời gian hiện đại và không có đồ dùng hiện đạiSĩ HaiMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.nồi haiNồi nấu cơm thường đủ cho hai người ăn.hai tiênChỉ hai người Lương Sinh và Giao Tiên.hai kinhTức Bắc Kinh và Nam Kinh (Trung Quốc).anh haiNgười anh cả, người lớn tuổi nhất trong một gia đình.Cầu HaiPhá ở bờ biển phía đông nam thành phố Huế do di đất Vĩnh Bảo ngăn với biển. Diện tích 84km2, dài 13km, nơi rộng nhất 8km, thông với phá Tam Giang qua các đầm An Truyền, Thanh Lâm, Hà Trung. Thông qua biển qua cửa Tư Hiền.nước chè haiNước mía đun sôi để làm đường, chưa thành mật.lòng mốt lòng haiNói chập một hay hai sợi khi đan, khi dệt.hai lần cáo thúHai lần lấy vợ.bắt cá hai tayVí việc cùng một lúc hướng vào hai đối tượng, hai phía, v.v. (thường là đối nghịch nhau) để thu được nhiều lợi hơn hoặc để chắc chắn, nếu có hỏng bên này thì cũng còn được bên kia.hai câu này ý nóiNếu lại trở về quê hương thì hẳn bị ép buộc cùng người khác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.