giêng hai

Danh từ
Danh từ
  1. Tháng giêng và tháng hai âm lịch; đầu năm.
    • "Bao giờ cho đến giêng hai, Cho làng vào đám cho ai xem chèo." (Cdao)

Cấu tạo âm tiết

giêngâm đầu gi · vần êng · thanh ngang
haiâm đầu h · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giêng hai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.