Danh từ
- Tháng giêng và tháng hai âm lịch; đầu năm.
- "Bao giờ cho đến giêng hai, Cho làng vào đám cho ai xem chèo." (Cdao)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giêng hai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.