giêng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
êngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "giêng"

"giêng" là một từ

Danh từ. Tháng đầu tiên trong năm âm lịch. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giêng"

Từ có "giêng" ở sau

Cùng vần "êng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.