thèm hai

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Gần hai mươi tuổi.

Cấu tạo âm tiết

thèmâm đầu th · vần em · thanh huyền
haiâm đầu h · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thèm hai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.