tháng Hai

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tháng thứ hai trong năm; trong dương lịch, năm thường có 28 ngày, nhưng vào năm nhuận thì có 29 ngày.

Câu ví dụ

  • Tháng hai là tháng lạnh nhất trong năm.February is the coldest month of the year.

"tháng Hai" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh February
🇰🇷 Tiếng Hàn 이월 iwol
🇫🇷 Tiếng Pháp le février
🇩🇪 Tiếng Đức der Februar
🇷🇺 Tiếng Nga февраль февра́ль
🇹🇭 Tiếng Thái กุมภาพันธ์ kum-phaa-phan
🇮🇹 Tiếng Ý febbraio
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha febrero

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thángâm đầu th · vần ang · thanh sắc
haiâm đầu h · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tháng Hai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.