trẻ ranh

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Trẻ con tinh nghịch, hỗn láo.
    • Ba đứa trẻ ranh trêu chọc người lớn.
Tính từ
  1. Có tính chất tinh nghịch, hỗn láo của trẻ con.
    • Làm chi những thói trẻ ranh nực cườì (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

trẻâm đầu tr · vần e · thanh hỏi
ranhâm đầu r · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trẻ ranh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.