Danh từTính từ
- Trẻ con tinh nghịch, hỗn láo.
- Ba đứa trẻ ranh trêu chọc người lớn.
- Có tính chất tinh nghịch, hỗn láo của trẻ con.
- Làm chi những thói trẻ ranh nực cườì (Truyện Kiều)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trẻ ranh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.