nếp
Phát âm (IPA): Hà Nội [nep̚˧˦] · Huế [nep̚˦˧˥] · Sài Gòn [nep̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vết gấp.
- Nếp áo, nếp khăn..
- Ngb..
- Lề lối, cách thức:.
- Nếp sống mới.
- Lề thói (cũ).
- Nấu bằng gạo nếp.
- Xôi nếp.
- Bánh nếp.
- Từ chung chỉ các thứ ngũ cốc trắng và ăn dẻo.
- Ngô nếp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nếp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fold; sticky rice |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 风气 fēng qì |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ข้าวเหนียว khâao-nǐao |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nếp"
nền nếpToàn bộ những quy định và thói quen để duy trì sự ổn định, trật tự, có tổ chức trong công việc hoặc sinh hoạt.nếp nhàNói từng cái nhà tách ra khỏi những nhà khác.nếp sốngThói quen về sinh hoạt.nếp cẩmLoại gạo có hạt to tròn, màu tím, bụng vàng nhạt có tên khoa học là Oryza rufipogon thuộc loài Oryza sativa L.nếp tẻViệc phải trái, hay dở, được thua.chuột sa hũ nếp.lúa nếpxem nếp.nếp thanLoại gạo nếp có hạt đen, dài, dẹt, khi nấu thì dẻo thơm, thích hợp làm các món xôi, chè.bột nếpLoại bột được làm gạo nếp ngâm nước xay nhuyễn.nếp conThứ gạo nếp hạt nhỏ.gạo nếpThứ gạo to hạt có nhiều nhựa dùng để thổi xôi, làm bánh chưng.bánh nếpMón bánh cổ truyền của Hà Nội, gồm hai thành phần chính là lớp vỏ được làm từ bột nếp và nhân là đỗ xanh hoặc thịt mỡ, tôm hành.rượu nếpThức ăn làm bằng cơm nếp ủ với men.lá nếpCách gọi khác của cây lá dứa.nếp cáiThứ gạo nếp hạt to.nếp tử, xe châuQuan tài bằng gỗ tử và xe đưa đám tang có rèm hạt châu; ý nói người khách mua quan tài và thuê xe tang chôn cất Đạm Tiên một cách chu đáo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.