nếp nhà

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói từng cái nhà tách ra khỏi những nhà khác.
    • Hai nếp nhà cách nhau một cái sân.
  2. Lề thói quen trong một gia đình.
    • Ăn mặc giản dị đã thành nếp nhà của chúng tôi.

Cấu tạo âm tiết

nếpâm đầu n · vần êp · thanh sắc
nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nếp nhà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.