Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xếp xó

Động từ
Động từ
  1. Xếp vào một góc, không ngó gì đến do không còn tác dụng.

Cấu tạo âm tiết

xếpâm đầu x · vần êp · thanh sắc
xóâm đầu x · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xếp xó" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.