Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sắp xếp không gian

Danh từ
Danh từ
  1. Sắp xếp không gian trong kiến trúc là một nghệ thuật về tạo hình khối, màu sắu, đường nét, chất liệu trên cơ sở các khoa học phục vụ cho con người sao cho thỏa mãn các yếu tố về môi trường sống, văn hóa, xã hội và nhân văn tồn tại và phát triển.

Cấu tạo âm tiết

sắpâm đầu s · vần ăp · thanh sắc
xếpâm đầu x · vần êp · thanh sắc
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
gianâm đầu gi · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sắp xếp không gian" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.