Danh từ
- Một loại bếp dã chiến, có công dụng làm tan loãng khói bếp tỏa ra nhằm tránh máy bay phát hiện từ trên cao, cũng như ở gần.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Gọi theo tên người chế tạo ra loại bếp này, anh hùng nuôi quân Hoàng Cầm.
Cấu tạo âm tiết
| bếp | âm đầu b · vần êp · thanh sắc |
| hoàng | âm đầu h · vần oang · thanh huyền |
| cầm | âm đầu c · vần âm · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "bếp Hoàng Cầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.