Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bếp Hoàng Cầm

Danh từ
Danh từ
  1. Một loại bếp dã chiến, có công dụng làm tan loãng khói bếp tỏa ra nhằm tránh máy bay phát hiện từ trên cao, cũng như ở gần.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Gọi theo tên người chế tạo ra loại bếp này, anh hùng nuôi quân Hoàng Cầm.

Cấu tạo âm tiết

bếpâm đầu b · vần êp · thanh sắc
hoàngâm đầu h · vần oang · thanh huyền
cầmâm đầu c · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bếp Hoàng Cầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.