Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đốc gác

Danh từ
Danh từ
  1. Cán bộ lực lượng vũ trang có nhiệm vụ quản lý kiểm tra, đôn đốc binh lính đang canh gác bảo vệ mục tiêu.

Cấu tạo âm tiết

đốcâm đầu đ · vần ôc · thanh sắc
gácâm đầu g · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đốc gác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.