gác chuông

Danh từ
Danh từ
  1. Lầu cao trong nhà chùa, nhà thờ, dùng để treo chuông.

Cấu tạo âm tiết

gácâm đầu g · vần ac · thanh sắc
chuôngâm đầu ch · vần uông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gác chuông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.