ráp
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːp̚˧˦] · Huế [ʐaːp̚˦˧˥] · Sài Gòn [ɹaːp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Xơ, không mịn.
- Mặt bàn bào còn ráp.
- Lắp, đặt vào cho khớp, cho khít vào với nhau.
- Ráp các bộ phận lại với nhau.
- Tập trung, tụ tập nhau lại để cùng làm một việc.
- Ráp vào kéo cây gỗ.
- (xem từ nguyên 1).
- Bao vây bất ngờ để bắt người hàng loạt.
- Giặc đi ráp.
- Lùng ráp.
- Đgt., cũ Nháp.
- Bản viết ráp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng Pháp rafle
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ráp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | coarse |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ráp"
lắp rápĐặt các bộ phận máy móc vào đúng chỗ để có thể cho chạy được.ráp vầnTập đọc một từ hay cụm từ bằng cách đọc từ từ mỗi chữ trong từ hay mỗi từ trong cụm từ.ráp nốiNối các bộ phận bằng cách đặt cho khớp vào nhau.ram rápHơi ráp.giấy rápGiấy có phết lớp cát sạn nhỏ hoặc bột thủy tinh, dùng để đánh, mài đồ cho nhẵn.ráp rạpNói cúi xuống gần đến đất.bố rápHoạt động làm cho kinh sợ để vây ráp, càn quét và bắt bớ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ráp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.