Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rạp

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ap

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːp̚˧˨ʔ] · Huế [ʐaːp̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɹaːp̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Nhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay.
    • Dựng rạp ở giữa sân.
  2. Nhà chuyên dùng để biểu diễn văn nghệ.
    • Rạp tuồng.
    • Rạp chiếu bóng.
    • Rạp hát.
    • Rạp tuồng vân cẩu còn đông khách, góc túi càn khôn đủ chứa ta (Bùi Kỷ)
  3. Trgt.
  4. Nói cúi hẳn xuống.
    • Hồi đó, khi vua đi qua mọi người phải cúi rạp xuống.
  5. Nói ngọn cây đổ hẳn về một phía.
    • Lá đổ rạp xuống ruộng.
Tính từ
  1. Thấp.
    • Vồng rạp mưa rào, vồng cao gió táp. (tục ngữ)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"rạp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh theater · theater; cinema

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "rạp"

Cấu tạo âm tiết

rạpâm đầu r · vần ap · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rạp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.