Chữ Hán Nôm đọc là "điền"
27 chữ có âm đọc "điền" trong tiếng Việt: 27 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "điền": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "điền"
甲Thứ tự đầu tiên達arrive at, reach; int…田Ruộng由Nguyên nhân填fill in, fill up; mak…申to state to a superio…搷to beat; to winnow滇Yunnan province塡fill in, fill up; mak…嗔Giận dữ甸suburbs of capital; g…佃tenant farmer; be a t…瑱a gem used as ear plu…碘(Hoá học) Iot鈿Cái cặp tóc钿Cái cặp tóc捵(Cant.) to hold betwe…沺turbulent甴(Cant.) cockroach畂畋till land, cultivate;…盷磌rumbling sound窴glance at, look at; w…闐a place in Xinjiang p…阗a place in Xinjiang p…𠑘
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).