Chữ Hán Nôm đọc là "bạn"
19 chữ có âm đọc "bạn" trong tiếng Việt: 16 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "bạn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "bạn"
伴Bạn, đồng chí辦manage, do, handle; d…叛rebel; rebellion; reb…絆loop, catch; fetter, …拌mix瓣(Thực vật học) Cánh h…畔boundary path dividin…办manage, do, handle; d…姅woman at time of mens…绊loop, catch; fetter, …鉡靽leather strap on the …坢砣a stone roller; a hea…㚘(interchangeable 伴) a…䬳cakes made of rice fl…
Chữ Nôm đọc là "bạn"
Chữ có âm Việt "bạn" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).