Chữ Hán Nôm đọc là "bạo"
10 chữ có âm đọc "bạo" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "bạo": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "bạo"
暴Người tàn nhẫn, người…爆crackle, pop, burst, …瀑Thác nước雹hail靤Mụn trứng cá㫧(non-classical form o…儤on duty懪虣cruel, violent, passi…䶌(same as 皰) a pustule…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).