Chữ Hán Nôm đọc là "bạng"
11 chữ có âm đọc "bạng" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "bạng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "bạng"
傍by side of, beside, n…旁side; by side, close …並equal to; side by sid…并combine, annex; also,…甏a squat jar for holdi…螃crab蚌(Động vật học) Con tr…䧛(same as 傍) beside; b…徬to wander about, walk…棓hit, strike
Chữ có âm Việt "bạng" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).