Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thán tán

Động từ
Động từ
  1. khen ngợi, ngưỡng mộ
    • Bỉ nhân lấy làm thán tán mãi.

Cấu tạo âm tiết

thánâm đầu th · vần an · thanh sắc
tánâm đầu t · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thán tán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.