tham tán

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Cán bộ cao cấp ở sứ quán một nước, sau đại sứ, có nhiệm vụ giúp đại sứ làm việc.
Động từ
  1. Dự vào việc bàn kế hoạch.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thamâm đầu th · vần am · thanh ngang
tánâm đầu t · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tham tán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.