tàn

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [taːn˨˩] · Huế [taːŋ˦˩] · Sài Gòn [taːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần còn sót lại sau khi cháy.
    • Tàn hương.
    • Tàn thuốc lá.
    • Theo đóm ăn tàn. (tục ngữ)
    • Tro tàn.
Tính từ
  1. (Hoa quả) Héo dần, sắp rụng.
    • Cánh hoa tàn.
  2. (Lửa) Yếu dần, sắp tắt.
    • Bếp lửa tàn .
    • Lửa tàn dần.
  3. Ở vào giai đoạn cuối của sự tồn tại.
    • Hội sắp tàn .
    • Cuộc vui nào rồi cũng tàn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tàn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tàn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh wither · to fade; ash
🇰🇷 Tiếng Hàn 시들다 sideulda

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tàn"

tàn nhẫnKhông một chút lòng thương.tàn pháPhá hoại nặng nề trên phạm vi rộng.tàn bạoĐộc ác và hung bạo.tàn tậtBị tật khiến cho mất khả năng hoạt động, lao động bình thường.cốt nhục tương tàn(Nghĩa đen) Xương thịt hại nhau.tàn sátGiết một cách dã man, cùng một lúc, hàng loạt người không có sức và phương tiện tự vệ.tàn ácĐộc ác, không biết thương xót.gạt tànVật đựng tàn thuốc lá, xì gà.tàn khốcĐộc ác, gây thiệt hại lớn.tàn phaiDần mờ nhạt và biến mất.tồi tànXấu lắm.tàn tạỞ giai đoạn cuối của quá trình suy tàn.tàn lụiỞ trạng thái tàn dần, lụi dần (nói khái quát).tàn nhangBệnh ngoài da biểu hiện bằng những dát nhỏ tròn màu hung, màu nâu, xám, hồng, bằng phẳng, nhẵn, không có vảy, không thâm nhiễm, chủ yếu ở mặt, có thể ở cổ, vai, cánh tay, mu bàn tay, diễn biến theo mùa, giảm về mùa hè nhất là khi ra nắng, đôi khi tự khỏi.tàn tíchDấu vết, vết tích của cái cũ còn sót lại.tàn tànTừ chưa được công nhận, do nói trại / nói chệch từ gốc chuẩn "tà tà" (có thể so sai chính tả hoặc do giọng địa phương lệch chuẩn) Chỉ một hành động gì đó được thực hiện một cách không vội vã, chậm rãi.tàn tànTừ chưa được công nhận, do nói trại / nói chệch từ gốc chuẩn "tà tà" (có thể so sai chính tả hoặc do giọng địa phương lệch chuẩn) Chỉ một hành động gì đó được thực hiện một cách không vội vã, chậm rãi.bột tàn mìLoại bột được loại bỏ thành phần gluten có chất bột mịn, không có mùi thơm, màu trắng.tàn dưNhững cái còn sót lạihoang tànĐổ nát hư hỏng.tàn phếBị thương tật nặng, mất khả năng vận động, lao động bình thường.suy tànỞ trạng thái suy yếu và tàn lụi, không còn sức sống.tàn tệNhẫn tâm và tệ bạc.hung tànĐộc ác và tàn bạo.tương tànLàm hại lẫn nhau.tàn canhLúc gần hết đêm, gần sáng.tham tànTham lam và tàn ác.điêu tànĐiêu sơ và hoang tàn.bạo tànHung dữ, tàn ác; như tàn bạo.tàn quânQuân bại trận còn sống sót.tàn hạiGây nên những thiệt hại nặng nề, giết hại hàng loạt một cách dã man.

Cấu tạo âm tiết

tànâm đầu t · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.