Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tần

Động từ Thanh huyềnVần ân

Phát âm (IPA): Hà Nội [tən˨˩] · Huế [təŋ˦˩] · Sài Gòn [təŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Hấp cách thủy cho chín dừ.
    • Tần vịt với nấm hương.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "tần"

tần số(Vật lý) Số chu kì trong một giây của một chuyển động tuần hoàn (đơn vị đo là héc - Hz).tần suất(Toán học) Số lần xảy ra một việc gì đó hoặc xuất hiện một cái gì đó tính bằng phần trăm, trong thống kê.phi tầnVợ lẽ của vua (nói khái quát).băng tầnMột dải liên tục của tần số có giá trị trải dài giữa tần số cao và tần số thấp, đặc biệt là ở phổ radio.tần phiềnQuấy rầy, làm phiền nhiễu.tất tần tậtTất cả, toàn bộ, mọi thứ.tần tảoNói người đàn bà chăm chỉ làm lụng, thu vén việc nhà.cúc tầnCây bụi cùng họ với cúc, lá có khía răng và có mùi thơm, hoa hình ống màu tím, mọc ở bãi hoang, bờ rào.mây TầnThơ Hàn Dũ đời Đường.biến tầnthiết bị điện có chức năng biến đổi dòng điện một chiều hoặc xoay chiều thành dòng điện xoay chiều có tần số và điện áp có thể điều chỉnh.cao tầncó tần số cao từ 10.000 hertz trở lên.tần ngầnTỏ ra còn đang mải nghĩ ngợi chưa biết nên làm gì hoặc nên quyết định như thế nào.kẻ Việt người TầnViệt.Hươu TầnChỉ thiên hạ. Xem Đuổi Hươu.sông TầnSông ở đất Tần Xuyên, mạn tỉnh Cam Túc. Theo Tản Đà thì sông Tần là sông Tần Hoài, thuộc tỉnh Giang Tồ, quê Thúc Sinh (Vô Tích).hải tầnĐất ven biển.Hán và TầnHán và Tần nói đây là tiêu biểu cho đất Trung Quốc.tần số gócĐại lượng vô hướng đo tốc độ góc.quán Sở lầu TầnNhư mưa Sở mây Tần.dạ Sở, bụng TầnLòng thay đổi bất thường, khi theo Tần, khi theo Sở, hai nước đối địch.mưa Sở mây TầnCảnh ân ái, chung chạ của trai gái.đông Tấn tây TầnKẻ ở nước Tấn (phía Đông) người ở nước Tần (phía Tây), chỉ sự xa cách mỗi người một ngả.

Cấu tạo âm tiết

tầnâm đầu t · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.