Danh từ riêng
- Kẻ ở nước Tấn (phía Đông) người ở nước Tần (phía Tây), chỉ sự xa cách mỗi người một ngả.
Cấu tạo âm tiết
| đông | âm đầu đ · vần ông · thanh ngang |
| tấn | âm đầu t · vần ân · thanh sắc |
| tây | âm đầu t · vần ây · thanh ngang |
| tần | âm đầu t · vần ân · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "đông Tấn tây Tần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.