đông Tấn tây Tần

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Kẻ ở nước Tấn (phía Đông) người ở nước Tần (phía Tây), chỉ sự xa cách mỗi người một ngả.

Cấu tạo âm tiết

đôngâm đầu đ · vần ông · thanh ngang
tấnâm đầu t · vần ân · thanh sắc
tâyâm đầu t · vần ây · thanh ngang
tầnâm đầu t · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đông Tấn tây Tần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.