Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

biến tần

Danh từ
Danh từ
  1. thiết bị điện có chức năng biến đổi dòng điện một chiều hoặc xoay chiều thành dòng điện xoay chiều có tần số và điện áp có thể điều chỉnh.
    • Máy biến tần một pha.

Cấu tạo âm tiết

biếnâm đầu b · vần iên · thanh sắc
tầnâm đầu t · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "biến tần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.