tàn canh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lúc gần hết đêm, gần sáng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tànâm đầu t · vần an · thanh huyền
canhâm đầu c · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tàn canh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.