tận

Giới từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ân

Phát âm (IPA): Hà Nội [tən˧˨ʔ] · Huế [təŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [təŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Giới từ
  1. Ở giới hạn cuối cùng.
    • Ra đón tận cửa.

Câu ví dụ thêm

  • Tom đã tận hưởng một ly rượu vang.Tom enjoyed a glass of wine.
  • Nhưng mà vũ trụ là vô tận.But the universe is infinite.
  • Họ lỗ mất tận 1 triệu yên.Their losses reached one million yen.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 盡.

Chữ Hán đọc là "tận"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tận" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh all the way to
🇰🇷 Tiếng Hàn 다하다 dahada

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tận"

vô tậnKhông bao giờ hết.tận hưởngHưởng cho bằng hết, thường là cảm giác sung sướng có được.tận dụngSử dụng đến hết mọi khả năng có được, không bỏ phí.tận tâmBằng tất cả tấm lòng; hết lòng.tận thiện tận mỹHết sức tốt, hết sức đẹp.tận thiện tận mỹHết sức tốt, hết sức đẹp.tận tìnhVới tất cả tình nghĩa.bất tậnNhiều đến mức như không bao giờ hết.tận tụyTỏ ra hết lòng hết sức với trách nhiệm, không nề gian khổ, không ngại hi sinh.cùng tận(Xem từ nguyên 1) Đến mức cuối.tường tậnRõ ràng, thấu đáo đến từng chi tiết.khổ tận cam laiHết khổ đến sướng.tận cùngChỗ cuối.táng tận lương tâmMất hết lương tâm.tận từHết lời.tận trungHết lòng trung.tận tayTrực tiếp đến tay, không qua trung gian.tận sốNói vận mệnh đã hết, đã đến ngày chết.tận thuThu cho bằng hết, không để chừa lại hoặc bỏ sót thứ gì.tận lựcHết sức.tận diệtTiêu diệt sạch sẽ cho bằng hết.cúc cung tận tụyDốc hết lòng hết sức làm tròn bổn phận.tận hiếuNói con cái làm hết phận sự đối với cha mẹ.tận phápHết phép nghĩa là dùng hết phép công mà trị tội, không nhân nhượng.tận thế(Ngày) Tận cùng của thế giới, theo quan niệm của một số tôn giáo.

Cấu tạo âm tiết

tậnâm đầu t · vần ân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.