tàn lụi

Động từ
Động từ
  1. Ở trạng thái tàn dần, lụi dần (nói khái quát).
    • Cỏ cây tàn lụi vì giá rét.
    • Hi vọng cứ tàn lụi dần.
  2. Còn có nghĩa là chết

Cấu tạo âm tiết

tànâm đầu t · vần an · thanh huyền
lụiâm đầu l · vần ui · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tàn lụi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.