tàn tàn

Phó từ
Phó từ
  1. Từ chưa được công nhận, do nói trại / nói chệch từ gốc chuẩn "tà tà" (có thể so sai chính tả hoặc do giọng địa phương lệch chuẩn) Chỉ một hành động gì đó được thực hiện một cách không vội vã, chậm rãi.

"tàn tàn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh gradually

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tànâm đầu t · vần an · thanh huyền
tànâm đầu t · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tàn tàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.