tán dóc

Động từ
Động từ
  1. Nói khoác lác và bịa đặt những chuyện linh tinh, cốt để cho vui.
    • ngồi tán dóc với nhau
  2. Nói liên miên những chuyện không có nghĩa lý gì.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tánâm đầu t · vần an · thanh sắc
dócâm đầu d · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tán dóc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.