Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tán hoa

Động từ
Động từ
  1. (Phật giáo) Việc rải hoa cúng Phật để bày tỏ lòng kính trọng.

Cấu tạo âm tiết

tánâm đầu t · vần an · thanh sắc
hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tán hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.