tân trào

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Cũ, vchg Phong trào mới.
  2. (Ttnn) H. Sơn Dương
Tính từ
  1. Tuyên Quang.
  2. (Xã) Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Miện (Hải Dương), h. Kiến Thuỵ (Hải Phòng), h. Sơn Dương (Tuyên Quang).

Cấu tạo âm tiết

tânâm đầu t · vần ân · thanh ngang
tràoâm đầu tr · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tân trào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.