Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tấn xuất

Động từ
Động từ
  1. Hoạt động trừng phạt hành chính đối với các nhà sư Phật giáo vi phạm quy định giới luật, thường được viết sai thành tẩn xuất do thiếu hiểu biết.

"tấn xuất" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 摈出

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tấnâm đầu t · vần ân · thanh sắc
xuấtâm đầu x · vần uât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tấn xuất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.