Tấn Mài

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Mỏ antimon ở huyện Quảng Hà tỉnh Quảng Ninh. Khai thác chủ yếu bằng lò, giếng. Được sử dụng trong công nghiệp, cao su, y học, kỹ thuật thuốc nổ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tấnâm đầu t · vần ân · thanh sắc
màiâm đầu m · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Tấn Mài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.