Tính từ
- Siêng năng, cố gắng không ngừng nghỉ trong công việc.
- Tinh tấn tu học phật pháp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tinh tấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.