lò

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần o

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [lɔ˨˩] · Huế [lɔ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm.
    • Lò gạch.
    • Lò rèn.
    • Thép mới ra lò.
    • Bếp lò.
  2. (Bóng) Nơi rèn luyện ra những người thông thạo môn gì (nhất là võ).
    • Lò võ Bắc Ninh.
    • Lò võ Bình Định.
  3. Nhóm người cùng họ hàng hoặc phe cánh (với ý coi thường).
    • Cả lò nhà nó.
  4. Khoảng trống trong lòng đất làm nơi khai thác khoáng sản.
    • Lò than.
    • Khai thác dưới hầm lò.
  5. Nơi chuyên sản xuất một mặt hàng hoặc để làm một việc nào đó.
    • Lò giết mổ gia súc.
    • Lò sản xuất bánh kẹo.
  6. Nơi chuyên bồi dưỡng kiến thức hoặc rèn luyện, đào tạo con người về lĩnh vực chuyên môn nào đó.
    • Lò luyện thi.
    • Lò đào tạo cán bộ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lò" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh oven; kiln
🇫🇷 Tiếng Pháp le four
🇩🇪 Tiếng Đức der Ofen
🇷🇺 Tiếng Nga печь

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lò"

lò vi sóngMột thiết bị dùng để làm nóng đồ ăn bằng vi sóng, thường ở 2450 MHz, làm dao động các phân tử lưỡng cực.lò sưởiLò tỏa nhiệt để sưởi ấm.cáng lòMột loài thực vật có hoa trong Họ Cáng lò, cây gỗ nhỏ, thân có mùi thơm, vỏ thân láng trắng.lò xoBản thép mỏng thường uốn cong hoặc dây bằng thép uốn thành đường xoắn ốc, dễ dàng trở lại dạng cũ sau khi bị kéo giãn ra hay nén lại, thường dùng để trữ lực cơ học.thò lòLối đánh bạc thời trước, bằng con quay có sáu mặt số.bật lò xoPhản ứng tức thì và mạnh mẽ (thường vì tự ái).Cửa LòSông ở huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.lò mòLần bước trong đêm tối.lò ấpMột loại máy có khả năng cung cấp điều kiện thích hợp để phôi trứng có thể phát triển tốt cho đến khi nở ra thành con non.lò mổNơi chuyên giết lợn, bò, trâu để cung cấp cho một thành phố.lò còNhảy bằng một chân, chân kia co lên.lò cừLò lớn.lò đúcLò nấu chảy kim loại để đổ vào khuôn đúc. Ngb. Nơi nung đúc rèn luyện con người.lò dòĐi chậm như lần từng bước.lò hơiHệ thống thiết bị công nghiệp có chức năng chuyển hóa nước thành hơi nước, hoạt động dựa vào nhiệt lượng sinh ra của nhiên liệu.thổi lòThổi lùa mạnh vào một nơi.lò rènNơi chế tạo bằng thủ công những vật dụng bằng kim loại như dao, mũi mác, lưỡi cày...lò caoLò chuyên dụng trong luyện kim để sản xuất gang từ quặng sắt.lò hoá côngDo câu "Thiên địa vi lô, tạo hoá vi công", nghĩa là trời đất là cái lò, tạo hoá là người thợ. Quan niệm xưa cho mọi việc trên đời là phải qua tay thợ nặn ra, cho tròn thì được tròn, bóp méo thì phải méo.lò lửa mũi lôngÝ nói truyền hịch đi nhanh đi gấp.

Cấu tạo âm tiết

lòâm đầu l · vần o · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.