"lò" hay "nò"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu l/n. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

lò

Danh từ
  1. Chỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm.
    • Lò gạch.
  2. (Bóng) Nơi rèn luyện ra những người thông thạo môn gì (nhất là võ).
    • Lò võ Bắc Ninh.
  3. Nhóm người cùng họ hàng hoặc phe cánh (với ý coi thường).
    • Cả lò nhà nó.
  4. Khoảng trống trong lòng đất làm nơi khai thác khoáng sản.
    • Lò than.

Hay gặp trong: lò sưởi, cáng lò, lò xo, thò lò, lò cừ, lò cò, lò mò, lò đúc, lò ấp, lò hơi

Xem đủ "lò" →

nò

Danh từ
  1. Lờ đơm cá.
Xem đủ "nò" →

Mẹo nhớ: âm đầu l/n

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.