lọ

Danh từPhó từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần o

Phát âm (IPA): Hà Nội [lɔ˧˨ʔ] · Huế [lɔ˨˩ʔ] · Sài Gòn [lɔ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ đựng bằng sành, sứ hoặc thuỷ tinh..., đáy thường rộng hơn miệng.
    • Lọ mực.
    • Lọ nước hoa.
    • Lọ hoa.
    • Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành. (tục ngữ)
  2. (Địa phương)
Phó từ
  1. Vchg. Huống chi, nữa là.
    • Mộc mạc ưa nhìn lọ điểm trang (Nhị độ mai).
    • Khôn ngoan tâm tính tại lòng,Lọ là uống nước giữa dòng mới khôn. (ca dao)
  2. Cần gì, chẳng cần gì.
    • Văn hay lọ phải viết nhiều.
Động từ
  1. (Từ lóng) (Khẩu ngữ) Gây hoặc làm tăng cảm giác khoái cảm ở cơ quan sinh dục nam.
    • Nó ngồi trong phòng sóc lọ.
Danh từ
  1. bình.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lọ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh jar · jar; vase
🇨🇳 Tiếng Trung 瓶子 píng zi
🇯🇵 Tiếng Nhật 瓶 びん
🇰🇷 Tiếng Hàn 병 byeong
🇷🇺 Tiếng Nga банка ба́нка
🇮🇹 Tiếng Ý il barattolo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lọ"

Cấu tạo âm tiết

lọâm đầu l · vần o · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lọ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.