lọ
Phát âm (IPA): Hà Nội [lɔ˧˨ʔ] · Huế [lɔ˨˩ʔ] · Sài Gòn [lɔ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ đựng bằng sành, sứ hoặc thuỷ tinh..., đáy thường rộng hơn miệng.
- Lọ mực.
- Lọ nước hoa.
- Lọ hoa.
- Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành. (tục ngữ)
- (Địa phương)
- Vchg. Huống chi, nữa là.
- Mộc mạc ưa nhìn lọ điểm trang (Nhị độ mai).
- Khôn ngoan tâm tính tại lòng,Lọ là uống nước giữa dòng mới khôn. (ca dao)
- Cần gì, chẳng cần gì.
- Văn hay lọ phải viết nhiều.
- (Từ lóng) (Khẩu ngữ) Gây hoặc làm tăng cảm giác khoái cảm ở cơ quan sinh dục nam.
- Nó ngồi trong phòng sóc lọ.
- bình.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lọ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | jar · jar; vase |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 瓶子 píng zi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 瓶 びん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 병 byeong |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | банка ба́нка |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il barattolo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lọ"
xóc lọDùng tay nắm quanh dương vật rồi di chuyển theo chuyển động ra vào nhằm kích thích, tạo khoái cảm tình dục; thủ dâm.lọ mọ(đi lại, làm việc) chậm chạp vì không dễ dàng, nhưng chịu khó, kiên trì. xa thế mà cũng lọ mọ tìm đến: cả ngày lọ mọ cơm nước, giặt giũ.lọ làL. Chẳng cần, hà tất.lọ nghẹ(Miền Trung, miền Nam) Nhọ nồi.lọ lemBẩn thỉu nhem nhuốc.cơm niêu nước lọTả cảnh sống lúi xùi, tạm bợ của người sống lẻ loi, đơn độc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lọ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.